BẢO DƯỠNG MÁY PHÁT ĐIỆN THEO CHẾ ĐỘ A–B–C–D

Giải pháp kỹ thuật toàn diện từ Công ty TNHH Hải Âu Tek – đảm bảo vận hành ổn định, an toàn và tối ưu chi phí.

Liên hệ tư vấn

Vì sao cần bảo dưỡng theo cấp độ?

Bảo dưỡng định kỳ theo cấp độ giúp kiểm soát tình trạng thiết bị theo từng giai đoạn, giảm thiểu sự cố và kéo dài tuổi thọ máy phát điện.

Tổng quan các cấp độ bảo dưỡng

Cấp độChu kỳĐặc điểm
A1 thángKiểm tra cơ bản
B06 tháng/ hoặc 250 giờThay vật tư
C01 năm/ hoặc 1,500 giờBảo dưỡng tổng thể
D02 năm/ hoặc 6,000 giờChuyên sâu – đo kiểm

Chi tiết các chế độ bảo dưỡng A-B-C-D

I. Chế độ bảo dưỡng cấp độ A/ định kỳ hàng tháng

  • Tần suất: hàng tháng
  • Mục tiêu: Kiểm tra vận hành, phát hiện sớm bất thường.

 Nội dung thực hiện:

  1. Kiểm tra chung
  • Kiểm tra báo cáo vận hành
  • Kiểm tra hệ thống theo dõi động cơ
  1. Hệ thống nhiên liệu
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Xả cặn thùng dầu và lọc dầu
  • Làm sạch ống thông hơi thùng dầu trung gian
  1. Hệ thống bôi trơn
  • Kiểm tra rò rỉ nhớt và khắc phục (*)
  • Kiểm tra mức nhớt động cơ, châm bổ sung khi cần
  1. Hệ thống làm mát
  • Kiểm tra rò rỉ nước làm mát và khắc phục (*)
  • Kiểm tra nghẽn gió qua két nước, vệ sinh khi cần
  • Kiểm tra ống mềm và khớp nối
  • Kiểm tra mức nước làm mát
  • Kiểm tra tình trạng và độ căng dây đai
  • Kiểm tra tình trạng cánh quạt gió
  • Làm sạch lọc nước thô
  1. Hệ thống nạp khí
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Kiểm tra bộ báo nghẽn lọc gió
  1. Hệ thống khí xả
  • Kiểm tra rò rỉ
  1. Phần liên kết động cơ
  • Kiểm tra tiếng động lạ
  • Kiểm tra rung động bất thường
  1. Hệ thống điện
  • Kiểm tra hệ thống sạc bình
  1. Máy phát điện chính
  • Kiểm tra độ nghẽn đường gió vào/ra
  • Kiểm tra dây quấn và mối nối
  1. Bộ chuyển nguồn
  • Kiểm tra cáp điện phân phối và mối nối
  1. Vận hành
  • Thử tải máy phát điện
Đặc điểm kỹ thuật bảo dưỡng cấp độ A:
  • Không can thiệp tháo lắp
  • Tập trung kiểm tra và hiệu chỉnh nhẹ
  • Phù hợp cho tất cả các hệ máy đang vận hành ổn định

II. Chế độ bảo dưỡng cấp độ B/ định kỳ 06 tháng hoặc 250 giờ

  • Tần suất: 06 tháng/1 lần hoặc 250 giờ
  • Mục tiêu: Ngăn ngừa hao mòn, thay thế vật tư tiêu hao và duy trì hiệu suất hệ thống.

Nội dung thực hiện:

  1. Kiểm tra chung
  • Kiểm tra báo cáo vận hành
  • Kiểm tra hệ thống theo dõi động cơ
  1. Hệ thống nhiên liệu
  • Kiểm tra rò rỉ toàn hệ thống
  • Xả cặn thùng dầu và lọc dầu
  • Làm sạch ống thông hơi thùng dầu trung gian
  • Kiểm tra đường ống và khớp nối
  • Thay lọc dầu
  1. Hệ thống bôi trơn
  • Kiểm tra rò rỉ nhớt và khắc phục (*)
  • Kiểm tra mức nhớt động cơ
  • Thay nhớt động cơ
  • Thay lọc nhớt chính
  • Thay lọc nhớt phụ
  1. Hệ thống làm mát
  • Kiểm tra rò rỉ nước làm mát và khắc phục (*)
  • Kiểm tra nghẽn gió qua két nước, vệ sinh khi cần
  • Kiểm tra ống mềm và khớp nối
  • Kiểm tra mức nước làm mát
  • Kiểm tra tình trạng và độ căng dây đai
  • Kiểm tra tình trạng cánh quạt gió
  • Làm sạch lọc nước thô
  • Kiểm tra nồng độ phụ gia nước làm mát (DCA4)
  • Kiểm tra ổ quay cánh quạt, puli dẫn động và bơm nước
  • Thay lọc nước
  1. Hệ thống nạp khí
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Kiểm tra bộ báo nghẽn lọc gió
  • Kiểm tra ống và khớp nối
  • Làm sạch ống thông hơi buồng nhớt máy
  • Thay lõi lọc gió (nếu cần)
  • Thay ống cứng, ống mềm, khớp nối (nếu cần)
  1. Hệ thống khí xả
  • Kiểm tra rò rỉ hệ thống khí xả
  1. Phần liên kết động cơ
  • Kiểm tra tiếng động lạ
  • Kiểm tra rung động bất thường
  1. Hệ thống điện
  • Kiểm tra hệ thống sạc bình
  • Kiểm tra mức dung dịch điện môi và tỉ trọng
  • Kiểm tra dây đai máy phát điện sạc bình
  1. Máy phát điện chính
  • Kiểm tra độ nghẽn đường gió vào/ra
  • Kiểm tra dây quấn và mối nối
  1. Bộ chuyển nguồn
  • Kiểm tra cáp điện phân phối và mối nối
  1. Vận hành
  • Thử tải máy phát điện
  • Ghi nhận thông số vận hành

🟦 Ghi chú kỹ thuật

  • (*) Thực hiện khi phát hiện bất thường
  • Các vật tư thay thế sử dụng theo tiêu chuẩn kỹ thuật và khuyến nghị của nhà sản xuất

Đặc điểm kỹ thuật bảo dưỡng cấp độ B:

  • Có thay thế vật tư tiêu hao: dầu nhớt động cơ, lọc lược
  • Bắt đầu can thiệp kỹ thuật ở mức hệ thống
  • Giúp ổn định hiệu suất và giảm nguy cơ sự cố

III. Chế độ bảo dưỡng cấp độ C/ định kỳ 1 năm hoặc 1,500 giờ

  • Tần suất: 01 lần/năm
  • Mục tiêu: Đảm bảo tình trạng kỹ thuật tổng thể, tối ưu hiệu suất và độ tin cậy của thiết bị.
 Nội dung thực hiện:
  1. Kiểm tra chung
  • Kiểm tra báo cáo vận hành
  • Kiểm tra hệ thống theo dõi động cơ
  1. Hệ thống nhiên liệu
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Xả cặn thùng dầu và lọc dầu
  • Làm sạch ống thông hơi thùng dầu trung gian
  • Kiểm tra đường dầu và khớp nối
  • Thay lọc dầu
  1. Hệ thống bôi trơn
  • Kiểm tra rò rỉ nhớt và khắc phục (*)
  • Kiểm tra mức nhớt động cơ
  • Thay lọc nhớt chính
  • Thay lọc nhớt phụ
  • Thay nhớt động cơ
  1. Hệ thống làm mát
  • Kiểm tra rò rỉ nước làm mát và khắc phục (*)
  • Kiểm tra nghẽn gió qua két nước và làm sạch
  • Kiểm tra ống mềm và khớp nối
  • Kiểm tra mức nước làm mát
  • Kiểm tra tình trạng và độ căng dây đai
  • Kiểm tra tình trạng cánh quạt gió
  • Làm sạch lọc nước thô
  • Kiểm tra nồng độ phụ gia nước làm mát (DCA4)
  • Kiểm tra ổ quay cánh quạt, puli và bơm nước
  • Thay lọc nước
  • Bơm mỡ tay đòn trục puli trung gian cánh quạt
  • Bơm mỡ bạc đạn gối đỡ cánh quạt
  • Làm sạch bên ngoài két nước
  1. Hệ thống nạp khí
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Kiểm tra bộ báo nghẽn lọc gió
  • Kiểm tra ống và khớp nối
  • Làm sạch ống thông hơi buồng nhớt máy
  • Thay lõi lọc gió (nếu cần)
  • Thay lõi lọc thông hơi buồng nhớt máy (**)
  1. Hệ thống khí xả
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Kiểm tra độ nghẽn khí xả
  • Kiểm tra lực siết bulong cuộn góp xả và turbo
  1. Phần liên kết động cơ
  • Kiểm tra tiếng động lạ
  • Kiểm tra rung động bất thường
  • Làm sạch động cơ
  • Bơm mỡ giá đỡ mặt trước động cơ
  1. Hệ thống điện
  • Kiểm tra hệ thống sạc bình
  • Kiểm tra mức dung dịch điện môi và tỉ trọng
  • Kiểm tra dây đai máy phát điện sạc bình
  • Làm sạch đầu cảm biến tốc độ
  • Kiểm tra hệ thống cảnh báo và an toàn
  1. Máy phát điện chính
  • Kiểm tra độ nghẽn đường gió vào/ra
  • Kiểm tra dây quấn và mối nối
  • Kiểm tra hoạt động bộ sưởi nhiệt
  • Bơm mỡ bạc đạn (**)
  • Làm sạch máy phát điện chính
  1. Bộ chuyển nguồn
  • Kiểm tra cáp điện phân phối và mối nối
  • Kiểm tra công tắc chính
  • Kiểm tra công tắc chuyển đổi (ATS)
  1. Vận hành
  • Thử tải máy phát điện
  • Ghi nhận thông số vận hành

🟦 Ghi chú kỹ thuật

  • (*) Thực hiện khi phát hiện bất thường
  • (**) Thực hiện theo tình trạng thiết bị hoặc khuyến nghị nhà sản xuất

Đặc điểm kỹ thuật bảo dưỡng cấp độ C:

  • Can thiệp sâu hơn vào phần cơ khí và điện
  • Tăng cường độ tin cậy vận hành dài hạn
  • Phù hợp cho bảo dưỡng tổng thể định kỳ hàng năm

 IV. Chế độ bảo dưỡng cấp độ D/ định kỳ 2 năm hoặc 6,000 giờ

  • Tần suất: 02 năm/1 lần hoặc 6,000 giờ
  • Mục tiêu: Đánh giá toàn diện tình trạng thiết bị, đo kiểm thông số kỹ thuật và xử lý các hao mòn tiềm ẩn nhằm phòng ngừa sự cố nghiêm trọng.
Nội dung thực hiện:
  1. Kiểm tra chung
  • Kiểm tra báo cáo vận hành
  • Kiểm tra hệ thống theo dõi động cơ
  • Phân tích dữ liệu vận hành
  1. Hệ thống nhiên liệu
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Xả cặn thùng dầu và lọc dầu
  • Làm sạch ống thông hơi thùng dầu trung gian
  • Kiểm tra đường dầu và khớp nối
  • Thay lọc dầu
  • Kiểm tra và vệ sinh thùng nhiên liệu
  • Kiểm tra kim phun nhiên liệu
  • Kiểm tra bơm nhiên liệu
  • Kiểm tra khe hở xupap
  1. Hệ thống bôi trơn
  • Kiểm tra rò rỉ nhớt và khắc phục (*)
  • Kiểm tra mức nhớt động cơ
  • Thay lọc nhớt chính
  • Thay lọc nhớt phụ
  • Thay nhớt động cơ
  • Kiểm tra hệ thống thông hơi cacte
  • Kiểm tra áp suất dầu
  1. Hệ thống làm mát
  • Kiểm tra rò rỉ nước làm mát và khắc phục (*)
  • Kiểm tra nghẽn gió qua két nước và làm sạch
  • Kiểm tra ống mềm và khớp nối
  • Kiểm tra mức nước làm mát
  • Kiểm tra tình trạng và độ căng dây đai
  • Kiểm tra tình trạng cánh quạt gió
  • Làm sạch lọc nước thô
  • Kiểm tra nồng độ phụ gia nước làm mát (DCA4)
  • Kiểm tra ổ quay cánh quạt, puli và bơm nước
  • Thay lọc nước
  • Bơm mỡ tay đòn trục puli trung gian cánh quạt
  • Bơm mỡ bạc đạn gối đỡ cánh quạt
  • Làm sạch bên ngoài két nước
  • Súc rửa toàn bộ hệ thống làm mát
  • Kiểm tra hiệu suất trao đổi nhiệt
  1. Hệ thống nạp khí
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Kiểm tra bộ báo nghẽn lọc gió
  • Kiểm tra ống và khớp nối
  • Làm sạch ống thông hơi buồng nhớt máy
  • Thay lõi lọc gió (nếu cần)
  • Thay lõi lọc thông hơi buồng nhớt máy (**)
  • Kiểm tra lưu lượng khí nạp
  1. Hệ thống khí xả
  • Kiểm tra rò rỉ
  • Kiểm tra độ nghẽn khí xả
  • Kiểm tra lực siết bulong cuộn góp xả và turbo
  • Kiểm tra turbo tăng áp (khe hở, cánh nén)
  • Kiểm tra ống nhún và giá đỡ
  1. Phần liên kết động cơ
  • Kiểm tra tiếng động lạ
  • Kiểm tra rung động bất thường
  • Làm sạch động cơ
  • Bơm mỡ giá đỡ mặt trước động cơ
  • Kiểm tra bulong liên kết
  • Kiểm tra bánh giảm chấn (damper)
  • Đo khe hở dọc trục khuỷu
  1. Hệ thống điện
  • Kiểm tra hệ thống sạc bình
  • Kiểm tra mức dung dịch điện môi và tỉ trọng
  • Kiểm tra dây đai máy phát điện sạc bình
  • Làm sạch đầu cảm biến tốc độ
  • Kiểm tra hệ thống cảnh báo và an toàn
  • Kiểm tra toàn bộ hệ thống điều khiển
  • Kiểm tra dây dẫn và đầu nối
  • Kiểm tra cảm biến (nhiệt độ, áp suất, tốc độ)
  1. Máy phát điện chính
  • Kiểm tra độ nghẽn đường gió vào/ra
  • Kiểm tra dây quấn và mối nối
  • Kiểm tra hoạt động bộ sưởi nhiệt
  • Bơm mỡ bạc đạn (**)
  • Làm sạch máy phát điện chính
  • Đo cách điện đầu phát (PI test)
  • Kiểm tra rotor và stator
  • Kiểm tra hệ thống kích từ
  1. Hệ thống ắc quy & khởi động
  • Kiểm tra hệ thống sạc
  • Kiểm tra dung dịch điện phân và tỉ trọng
  • Vệ sinh đầu cực ắc quy
  • Kiểm tra máy đề (starter)
  1. Bộ chuyển nguồn
  • Kiểm tra cáp điện phân phối và mối nối
  • Kiểm tra công tắc chính
  • Kiểm tra công tắc chuyển đổi (ATS)
  • Kiểm tra CB tổng
  1. Vận hành
  • Thử tải máy phát điện
  • Chạy thử không tải
  • Chạy thử full tải
  • Ghi nhận thông số vận hành
  • Hiệu chỉnh thông số kỹ thuật
  • Siết lực (torque) các vị trí quan trọng

🟦 Ghi chú kỹ thuật

  • (*) Thực hiện khi phát hiện bất thường
  • (**) Thực hiện theo tình trạng thiết bị hoặc khuyến nghị nhà sản xuất

Đặc điểm kỹ thuật bảo dưỡng chế độ D:

  • Can thiệp sâu hơn vào phần cơ khí và điện, có tháo lắp
  • Tăng cường độ tin cậy vận hành dài hạn, đo kiểm đầy đủ các thông số kỹ thuật
  • Phù hợp cho bảo dưỡng tổng thể định kỳ 02 năm trở lên

 Lợi ích khi bảo dưỡng định kỳ

  • Giảm sự cố đột xuất
  • Tối ưu chi phí vận hành
  • Tăng tuổi thọ thiết bị
  • Đảm bảo nguồn điện liên tục

Vì sao chọn Hải Âu Tek?

  • Đội ngũ kỹ thuật chuyên sâu
  • Quy trình chuẩn A–B–C–D
  • Thiết bị đo kiểm hiện đại
  • Báo cáo kỹ thuật minh bạch

Cần hỗ trợ kỹ thuật hoặc bảo dưỡng động cơ/máy phát điện?

Liên hệ ngay Hải Âu Tek để được tư vấn giải pháp phù hợp, cung cấp phụ tùng chính hãng và dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp, nhanh chóng.

Hải Âu Tek cung cấp:

  • Bảo dưỡng định kỳ máy phát điện
  • Sửa chữa động cơ diesel
  • Cung cấp phụ tùng chính hãng

🚀 Tối ưu vận hành – Giảm hư hỏng – Tiết kiệm chi phí

CÔNG TY TNHH HẢI ÂU TEK

📍 Văn phòng: Tầng 5, Tòa nhà Songdo, 62A Phạm Ngọc Thạch, TP.HCM
🏭 Xưởng: 9/621 Xa Lộ Hà Nội, TP. Thủ Đức
📞 Hotline: 0976 444 231
🌐 Website: haiautek.com/
📧 Email: sales@haiautek.com

Trang chủ